Từ

诉求 (sù qiú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

诉求 (sù qiú) là một từ tiếng Trung: yêu cầu, kiến nghị. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 诉求

名 míng danh từ

yêu cầu, kiến nghị

我们应该认真对待群众的诉求。

wǒ men yīng gāi rèn zhēn duì dài qún zhòng de sù qiú

Chúng ta nên nghiêm túc đối với các yêu cầu của quần chúng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

诉 sù — bày tỏ, trình bày (khiếu nại hoặc mong muốn)

求 qiú — yêu cầu, tìm kiếm

Cấu trúc & nét viết
1 诉 sù — kể lể, bày tỏ hết lòng

诉 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)
1.2 斥 chì — quở trách; mắng
斥 là bộ thủ trong 2 chữ

Thứ tự nét

2 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét