Từ

请求 (qǐng qiú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

请求 (qǐng qiú) là một từ tiếng Trung: yêu cầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 请求

动 dòng động từ

yêu cầu

他向老师请求延期交作业。

tā xiàng lǎo shī qǐng qiú yán qī jiāo zuò yè

Anh ấy yêu cầu giáo viên gia hạn nộp bài tập về nhà.

名 míng danh từ

yêu cầu

他的请求被批准了。

tā de qǐng qiú bèi pī zhǔn le

Yêu cầu của anh ấy đã được chấp thuận.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

请 qǐng — yêu cầu lịch sự

求 qiú — tìm kiếm, yêu cầu tha thiết

Cấu trúc & nét viết
1 请 qǐng — yêu cầu; xin

请 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét

2 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét