Từ

求医 (qiú yī) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

求医 (qiú yī) là một từ tiếng Trung: đi khám bệnh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 求医

动 dòng động từ

đi khám bệnh

病情严重时,应该及时求医。

bìng qíng yán zhòng shí yīng gāi jí shí qiú yī

Khi tình trạng nghiêm trọng, nên đi khám bệnh kịp thời.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

求 qiú — tìm kiếm, yêu cầu

医 yī — điều trị, bác sĩ

Cấu trúc & nét viết
1 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 医 yī — bác sĩ; thầy thuốc

医 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét