Từ

恳求 (kěn qiú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

恳求 (kěn qiú) là một từ tiếng Trung: khẩn cầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 恳求

动 dòng động từ

khẩn cầu

她恳求老师再给她一次机会。

tā kěn qiú lǎo shī zài gěi tā yí cì jī huì

Cô ấy khẩn cầu giáo viên cho cô ấy một cơ hội nữa.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

恳 kěn — tha thiết, chân thành

求 qiú — cầu xin, tìm kiếm

Cấu trúc & nét viết
1 恳 kěn — thành thật, chân thành

恳 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 心 xīn — tim (cơ quan bơm máu)
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét

2 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét