Từ

梦寐以求 (mèng mèi yǐ qiú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

梦寐以求 (mèng mèi yǐ qiú) là một từ tiếng Trung: mơ ước đạt được; khao khát. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 梦寐以求

成语 chéng yǔ thành ngữ

mơ ước đạt được; khao khát

他终于得到了梦寐以求的录取通知书。

tā zhōng yú dé dào le mèng mèi yǐ qiú de lù qǔ tōng zhī shū

Cuối cùng anh ấy đã nhận được thư chấp nhận mà anh ấy mơ ước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

梦 mèng — giấc mơ; đại diện cho những mong muốn khi ngủ

寐 mèi — ngủ; nhấn mạnh tính chất liên tục của mong muốn

以 yǐ — bằng cách; từ nối ngữ pháp giữa giấc mơ/giấc ngủ và sự tìm kiếm

求 qiú — tìm kiếm; theo đuổi; đại diện cho sự theo đuổi tích cực điều mong muốn

Cấu trúc & nét viết
1 梦 mèng — giấc mơ (hiện tượng sinh lý khi ngủ)

梦 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 寐 mèi — (văn viết) ngủ thiếp đi; ngủ say

寐 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 宀 mián — bộ mái nhà, nơi trú ẩn
宀 là bộ thủ trong 48 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)
2.2 爿 pán — mảnh tre hoặc gỗ bị chẻ ra
爿 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét

3 以 yǐ — dùng, lấy, đem
以 là bộ thủ trong 2 chữ

以 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

4 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

4.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét