Từ

精益求精 (jīng yì qiú jīng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

精益求精 (jīng yì qiú jīng) là một từ tiếng Trung: không ngừng cầu tiến bộ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 精益求精

成语 chéng yǔ thành ngữ

không ngừng cầu tiến bộ

作为一名工匠,他精益求精,每件作品都追求完美。

zuò wéi yì míng gōng jiàng tā jīng yì qiú jīng měi jiàn zuò pǐn dōu zhuī qiú wán měi

Với tư cách là một thợ thủ công, anh ấy không ngừng cầu tiến bộ, theo đuổi sự hoàn hảo trong mỗi tác phẩm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

精 jīng — xuất sắc, tinh tế (trạng thái đã xuất sắc)

益 yì — càng thêm, ngày càng (chỉ sự cải thiện hơn nữa)

求 qiú — tìm kiếm, theo đuổi (hành động nỗ lực tích cực)

精 jīng — sự hoàn hảo, sự xuất sắc (mục tiêu tinh tế hơn nữa)

Cấu trúc & nét viết
1 精 jīng — tinh hoa; phần tinh túy nhất của vật chất

精 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ

Thứ tự nét

2 益 yì — lợi ích, lợi lợi (đối lập với 害)
益 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

Thứ tự nét

3 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

3.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

4 精 jīng — tinh hoa; phần tinh túy nhất của vật chất

精 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 米 mǐ — hạt ngũ cốc đã bóc vỏ; đặc biệt là gạo
米 là bộ thủ trong 26 chữ

Thứ tự nét