Từ

求救 (qiú jiù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

求救 (qiú jiù) là một từ tiếng Trung: kêu cứu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 求救

动 dòng động từ

kêu cứu

他在水里大声求救。

tā zài shuǐ lǐ dà shēng qiú jiù

Anh ấy kêu cứu lớn tiếng trong nước.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

求 qiú — tìm kiếm, yêu cầu

救 jiù — cứu, giúp đỡ

Cấu trúc & nét viết
1 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 救 jiù — giúp thoát khỏi khó khăn, nguy hiểm hoặc tai họa

救 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 攵 pū — bộ gõ nhẹ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ

Thứ tự nét