Từ
求救 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
求救 (qiú jiù) là một từ tiếng Trung: kêu cứu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 求救
动 động từ
kêu cứu
他在水里大声求救。
Anh ấy kêu cứu lớn tiếng trong nước.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
求 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
氺 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
救 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
求 là bộ thủ trong 2 chữ
攵 là bộ thủ trong 28 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Thứ tự nét