Từ
求婚 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
求婚 (qiú hūn) là một từ tiếng Trung: cầu hôn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 求婚
动 động từ
cầu hôn
他在餐厅向女朋友求婚了。
Anh ấy đã cầu hôn bạn gái của mình tại nhà hàng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
求 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
氺 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
婚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét