Từ

求婚 (qiú hūn) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

求婚 (qiú hūn) là một từ tiếng Trung: cầu hôn. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 求婚

动 dòng động từ

cầu hôn

他在餐厅向女朋友求婚了。

tā zài cān tīng xiàng nǚ péng yǒu qiú hūn le

Anh ấy đã cầu hôn bạn gái của mình tại nhà hàng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

求 qiú — cầu, xin, tìm kiếm

婚 hūn — hôn nhân, hôn lễ

Cấu trúc & nét viết
1 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 婚 hūn — kết hôn; thành vợ chồng

婚 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 女 nǚ — nữ (đối lập với 男)
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
2.2 昏 hūn — hoàng hôn; lúc trời vừa tối
昏 là bộ thủ trong 1 chữ

Thứ tự nét