Từ

寻求 (xún qiú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

寻求 (xún qiú) là một từ tiếng Trung: tìm kiếm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 寻求

动 dòng động từ

tìm kiếm

他正在寻求新的工作机会。

tā zhèng zài xún qiú xīn de gōng zuò jī huì

Anh ấy đang tìm kiếm cơ hội việc làm mới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

寻 xún — tìm

求 qiú — cầu, theo đuổi

Cấu trúc & nét viết
1 寻 xún — đơn vị đo chiều dài cổ đại bằng tám thước (cũng có thuyết nói bảy hoặc sáu thước)

寻 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 寸 cùn — thốn, đơn vị đo chiều dài (1/10 thước, khoảng 1/30 mét)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ

Thứ tự nét

2 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét