Từ

求职 (qiú zhí) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 6

求职 (qiú zhí) là một từ tiếng Trung: tìm việc làm. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 求职

动 dòng động từ

tìm việc làm

他正在求职,希望找到一份好工作。

tā zhèng zài qiú zhí xī wàng zhǎo dào yī fèn hǎo gōng zuò

Anh ấy đang tìm việc làm, hy vọng tìm được một công việc tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

求 qiú — tìm kiếm, yêu cầu

职 zhí — việc làm, vị trí, chức vụ

Cấu trúc & nét viết
1 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

1.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét

2 职 zhí — nhiệm vụ; trách nhiệm; việc phận sự

职 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét