Từ

需求 (xū qiú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

需求 (xū qiú) là một từ tiếng Trung: nhu cầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 需求

名 míng danh từ

nhu cầu

市场需求不断增长。

shì chǎng xū qiú bù duàn zēng zhǎng

Nhu cầu thị trường không ngừng tăng trưởng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

需 xū — cần, yêu cầu

求 qiú — tìm kiếm, yêu cầu

Cấu trúc & nét viết
1 需 xū — cần, đòi hỏi

需 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 而 ér — liên từ nối động từ, tính từ hoặc mệnh đề: ① nối các thành phần tiếp nối nhau ② nối thành phần khẳng định và phủ định bổ sung nhau ③ nối các thành phần tương phản (chuyển tiếp) ④ nối các thành phần có quan hệ nhân quả
而 là bộ thủ trong 3 chữ

Thứ tự nét

2 求 qiú — cầu xin, van xin
求 là bộ thủ trong 2 chữ

gồm có

2.1 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét