Từ
需求 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
需求 (xū qiú) là một từ tiếng Trung: nhu cầu. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 需求
名 danh từ
nhu cầu
市场需求不断增长。
Nhu cầu thị trường không ngừng tăng trưởng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
需 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
雨 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
而 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
求 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)
氺 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét