Từ
禁忌 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
禁忌 (jìn jì) là một từ tiếng Trung: điều cấm kỵ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 禁忌
名 danh từ
điều cấm kỵ
在这个文化中,谈论死亡是一个禁忌。
Trong nền văn hóa này, nói về cái chết là một điều cấm kỵ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
禁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
林 là bộ thủ trong 8 chữ
示 là bộ thủ trong 9 chữ
Thứ tự nét
忌 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
己 là bộ thủ trong 7 chữ
心 là bộ thủ trong 51 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét