Chữ
建
- 1. xây dựng; kiến thiết
- 2. đề xuất; khởi xướng
- 3. chỉ tỉnh Phúc Kiến
- 4. họ
- 5. sông Kiến, tên khác của sông Mân ở Phúc Kiến
- 6. thành lập; thiết lập; lập nên
Từ dùng 建 như jiàn (17)
Cấu trúc & nét viết
建
— xây dựng; kiến thiết
建 là bộ thủ trong 2 chữ
gồm có
廴 là bộ thủ trong 3 chữ
聿 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét