Bộ thủ 聿 yù trợ từ văn ngôn dùng ở đầu hoặc giữa câu để nối ý Thứ tự nét ▶ 聿 dùng trong 5 chữ HSK 4 建 jiàn xây dựng; kiến thiết 律 lǜ luật pháp; quy tắc HSK 7 津 jīn bến đò; nơi vượt sông 肆 sì (văn viết) phóng túng; tùy tiện; hành động bừa bãi 肇 zhào (văn ngôn) bắt đầu