Từ

欢声笑语 (huān shēng xiào yǔ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

欢声笑语 (huān shēng xiào yǔ) là một từ tiếng Trung: tiếng cười nói vui vẻ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 欢声笑语

成语 chéng yǔ thành ngữ

tiếng cười nói vui vẻ

房间里充满了欢声笑语。

fáng jiān lǐ chōng mǎn le huān shēng xiào yǔ

Căn phòng tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

欢 huān — vui vẻ, hạnh phúc

声 shēng — âm thanh, giọng nói

笑 xiào — cười

语 yǔ — lời nói, từ ngữ, trò chuyện

Cấu trúc & nét viết
1 欢 huān — vui vẻ, hạnh phúc

欢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.1 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét

2 声 shēng — âm thanh; sóng do vật thể dao động tạo ra có thể gây ra cảm giác nghe
声 là bộ thủ trong 1 chữ

声 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét

3 笑 xiào — cười vui vẻ

笑 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

3.1 ⺮ zhú — bộ thủ tre
⺮ là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+3)

Thứ tự nét

4 语 yǔ — lời nói; câu nói

语 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

4.1 讠 yán — bộ thủ lời nói/ngôn ngữ
讠 là bộ thủ trong 75 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+5)
Xem thêm HSK 4 chữ (+8)
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+22)

Thứ tự nét