Bộ thủ 夭 yāo chết yểu; chết non Thứ tự nét ▶ 夭 dùng trong 4 chữ HSK 2 笑 xiào cười vui vẻ HSK 6 沃 wò (đất) màu mỡ, phì nhiêu 跃 yuè nhảy; vọt HSK 7 妖 yāo yêu quái; quỷ quái; sinh vật siêu nhiên trong thần thoại và truyền thuyết