Từ
狂欢 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
狂欢 (kuáng huān) là một từ tiếng Trung: ăn mừng cuồng nhiệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 狂欢
动 động từ
ăn mừng cuồng nhiệt
球迷们为胜利而狂欢。
Các cổ động viên ăn mừng cuồng nhiệt cho chiến thắng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
狂 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
犭 là bộ thủ trong 24 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)
王 là bộ thủ trong 33 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+3)
Thứ tự nét
欢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét