Từ

联欢 (lián huān) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

联欢 (lián huān) là một từ tiếng Trung: liên hoan. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 联欢

动 dòng động từ

liên hoan

今天晚上我们要联欢庆祝新年。

jīn tiān wǎn shang wǒ men yào lián huān qìng zhù xīn nián

Tối nay chúng ta sẽ liên hoan để chào mừng Năm Mới.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

联 lián — liên kết, kết hợp

欢 huān — vui vẻ, hoan hỉ

Cấu trúc & nét viết
1 联 lián — liên kết; liên hợp

联 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 欢 huān — vui vẻ, hạnh phúc

欢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 又 yòu — lại; chỉ sự lặp lại hoặc xảy ra liên tiếp của hành động
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+6)

Thứ tự nét