Từ
联欢 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
联欢 (lián huān) là một từ tiếng Trung: liên hoan. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 联欢
动 động từ
liên hoan
今天晚上我们要联欢庆祝新年。
Tối nay chúng ta sẽ liên hoan để chào mừng Năm Mới.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
联 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
耳 là bộ thủ trong 15 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
关 là bộ thủ trong 4 chữ
Thứ tự nét
欢 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
欠 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét