Từ
野外 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
野外 (yě wài) là một từ tiếng Trung: ngoài trời, vùng hoang dã. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 野外
名 danh từ
ngoài trời, vùng hoang dã
他喜欢在野外探险。
Anh ấy thích khám phá ngoài trời.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
野 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
里 là bộ thủ trong 10 chữ
予 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét