Từ
外婆 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
外婆 (wài pó) là một từ tiếng Trung: bà ngoại. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 外婆
名 danh từ
bà ngoại
我的外婆住在乡下。
Bà ngoại của tôi sống ở nông thôn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
婆 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
波 là bộ thủ trong 1 chữ
女 là bộ thủ trong 54 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+2)
Xem thêm HSK 6 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
Thứ tự nét