Từ
外币 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
外币 (wài bì) là một từ tiếng Trung: ngoại tệ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 外币
名 danh từ
ngoại tệ
我需要兑换一些外币。
Tôi cần đổi một ít ngoại tệ.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
币 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
丿 là bộ thủ trong 14 chữ
巾 là bộ thủ trong 26 chữ
Thứ tự nét