Từ
外甥 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
外甥 (wài shēng) là một từ tiếng Trung: cháu trai. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 外甥
名 danh từ
cháu trai
我外甥今年上大学了。
Cháu trai của tôi năm nay vào đại học.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
甥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
生 là bộ thủ trong 7 chữ
男 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét