Từ

外部 (wài bù) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 5

外部 (wài bù) là một từ tiếng Trung: bên ngoài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 外部

名 míng danh từ

bên ngoài

公司需要外部支持。

gōng sī xū yào wài bù zhī chí

Công ty cần hỗ trợ từ bên ngoài.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

外 wài — ngoài, bên ngoài

部 bù — phần, bộ phận

Cấu trúc & nét viết
1 外 wài — bên ngoài, phía ngoài (đối lập với 内/里)

外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 部 bù — bộ phận; một phần của toàn thể

部 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.2 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét