Từ
内外 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
内外 (nèi wài) là một từ tiếng Trung: trong và ngoài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 内外
名 danh từ
trong và ngoài
我们要把房子内外都打扫干净。
Chúng ta cần dọn dẹp ngôi nhà cả trong lẫn ngoài.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
内 là bộ thủ trong 3 chữ
gồm có
冂 là bộ thủ trong 9 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét