Từ
外援 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
外援 (wài yuán) là một từ tiếng Trung: viện trợ nước ngoài. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 外援
名 danh từ
viện trợ nước ngoài
这个国家需要外援来发展经济。
Đất nước này cần viện trợ nước ngoài để phát triển nền kinh tế.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
援 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
扌 là bộ thủ trong 176 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+19)
Xem thêm HSK 5 chữ (+32)
Xem thêm HSK 6 chữ (+23)
Xem thêm HSK 7 chữ (+67)
爰 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét