Từ

外行 (wài háng) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

外行 (wài háng) là một từ tiếng Trung: người ngoại đạo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 外行

名 míng danh từ

người ngoại đạo

我对电脑是外行,你能帮我吗?

wǒ duì diàn nǎo shì wài háng nǐ néng bāng wǒ ma

Tôi là người ngoại đạo về máy tính, bạn có thể giúp tôi không?

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

外 wài — bên ngoài, ngoài

行 háng — nghề nghiệp, lĩnh vực

Cấu trúc & nét viết
1 外 wài — bên ngoài, phía ngoài (đối lập với 内/里)

外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 行 háng — hàng, dãy người hoặc vật
Xpinyin
行 là bộ thủ trong 4 chữ

gồm có

2.2 一 yī — số nguyên dương nhỏ nhất; một (①dùng trước lượng từ ②trước danh từ ③chỉ hành động một lần hoặc thử)
一 là bộ thủ trong 58 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+10)
Xem thêm HSK 3 chữ (+7)
Xem thêm HSK 7 chữ (+9)

Thứ tự nét