Từ
外观 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
外观 (wài guān) là một từ tiếng Trung: ngoại quan. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 外观
名 danh từ
ngoại quan
这栋建筑的外观很漂亮。
Ngoại quan của tòa nhà này rất đẹp.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
观 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
见 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét