Từ
外交 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
外交 (wài jiāo) là một từ tiếng Trung: ngoại giao. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 外交
名 danh từ
ngoại giao
外交是国家之间重要的沟通方式。
Ngoại giao là phương thức giao tiếp quan trọng giữa các quốc gia.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
夕 là bộ thủ trong 14 chữ
卜 là bộ thủ trong 12 chữ
Thứ tự nét
交 là bộ thủ trong 10 chữ
gồm có
亠 là bộ thủ trong 22 chữ
父 là bộ thủ trong 5 chữ
Thứ tự nét