Từ

分外 (fèn wài) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

分外 (fèn wài) là một từ tiếng Trung: đặc biệt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 分外

副 fù phó từ

đặc biệt

今天的月亮分外明亮。

jīn tiān de yuè liang fèn wài míng liàng

Mặt trăng hôm nay đặc biệt sáng.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

分 fèn — mức độ, đo lường, phần

外 wài — ngoài, vượt ra

Cấu trúc & nét viết
1 分 fèn — giới hạn về danh phận, trách nhiệm, quyền lợi
Xpinyin
分 là bộ thủ trong 13 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 外 wài — bên ngoài, phía ngoài (đối lập với 内/里)

外 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét