Từ
团结 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
团结 (tuán jié) là một từ tiếng Trung: đoàn kết. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 团结
动 động từ
đoàn kết
我们要团结一致,共同努力。
Chúng ta phải đoàn kết nhất trí và cùng nỗ lực.
形 tính từ
đoàn kết
我们班级很团结。
Lớp chúng tôi rất đoàn kết.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
团 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
囗 là bộ thủ trong 16 chữ
才 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
结 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
吉 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét