Từ
群众 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
群众 (qún zhòng) là một từ tiếng Trung: quần chúng. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 群众
名 danh từ
quần chúng
政府应该听取群众的意见。
Chính phủ nên lắng nghe ý kiến của quần chúng.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Thành phần từ
Cấu trúc & nét viết
群 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
君 là bộ thủ trong 3 chữ
羊 là bộ thủ trong 20 chữ
Thứ tự nét
众 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét