Từ
结果 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
结果 (jié guǒ) là một từ tiếng Trung: kết quả. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 结果
名 danh từ
kết quả
考试结果明天公布。
Kết quả kỳ thi sẽ được công bố vào ngày mai.
连 liên từ
kết quả là
他没有好好学习,结果考试不及格。
Anh ấy không học hành chăm chỉ, kết quả là anh ấy thi trượt.
动 động từ
ra quả
樱桃树春天开花,夏天结果。
Cây anh đào nở hoa vào mùa xuân và ra quả vào mùa hè.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
结 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
吉 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
gồm có
田 là bộ thủ trong 23 chữ
木 là bộ thủ trong 126 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+7)
Xem thêm HSK 3 chữ (+8)
Xem thêm HSK 4 chữ (+14)
Xem thêm HSK 5 chữ (+13)
Xem thêm HSK 6 chữ (+21)
Xem thêm HSK 7 chữ (+32)
Thứ tự nét