Từ
队形 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
队形 (duì xíng) là một từ tiếng Trung: đội hình. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 队形
名 danh từ
đội hình
舞蹈演员在舞台上变换队形。
Các vũ công thay đổi đội hình trên sân khấu.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
队 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
形 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
开 là bộ thủ trong 5 chữ
彡 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét