Từ
队伍 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
队伍 (duì wǔ) là một từ tiếng Trung: đội, đội ngũ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 队伍
名 danh từ
đội, đội ngũ
救援队伍已经到达灾区。
Đội cứu hộ đã đến khu vực thảm họa.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
队 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
伍 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
亻 là bộ thủ trong 117 chữ
Xem thêm HSK 1 chữ (+6)
Xem thêm HSK 3 chữ (+2)
Xem thêm HSK 4 chữ (+20)
Xem thêm HSK 5 chữ (+16)
Xem thêm HSK 6 chữ (+6)
Xem thêm HSK 7 chữ (+33)
五 là bộ thủ trong 1 chữ
Thứ tự nét