Từ
领队 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
领队 (lǐng duì) là một từ tiếng Trung: dẫn đầu đội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 领队
动 động từ
dẫn đầu đội
她将领队前往西藏旅游。
Cô ấy sẽ dẫn đầu đoàn đi du lịch Tây Tạng.
名 danh từ
trưởng đoàn
这次旅行的领队很有经验。
Trưởng đoàn của chuyến đi này rất có kinh nghiệm.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
令 là bộ thủ trong 11 chữ
页 là bộ thủ trong 26 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 7 chữ (+4)
Thứ tự nét
队 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét