Từ

领队 (lǐng duì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

领队 (lǐng duì) là một từ tiếng Trung: dẫn đầu đội. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 领队

动 dòng động từ

dẫn đầu đội

她将领队前往西藏旅游。

tā jiāng lǐng duì qián wǎng Xī zàng lǚ yóu

Cô ấy sẽ dẫn đầu đoàn đi du lịch Tây Tạng.

名 míng danh từ

trưởng đoàn

这次旅行的领队很有经验。

zhè cì lǚ xíng de lǐng duì hěn yǒu jīng yàn

Trưởng đoàn của chuyến đi này rất có kinh nghiệm.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

领 lǐng — dẫn dắt, hướng dẫn

队 duì — đội, nhóm

Cấu trúc & nét viết
1 领 lǐng — cổ; họng

领 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

Thứ tự nét

2 队 duì — hàng; đội hình
队 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

2.1 阝 fǔ — bộ thủ chỉ gò đất hoặc địa hình cao
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)

Thứ tự nét