Chữ

张

zhāng HSK 4
张 zhāng HSK 4
  • 1. mở ra hoặc căng ra thứ gì đó đang đóng hoặc co lại
  • 2. sắp xếp và trưng bày
  • 3. mở rộng; phóng đại
  • 4. nhìn; trông
  • 5. khai trương cửa hàng
  • 6. ① (lượng từ cho vật có mặt phẳng: giấy, da, giường, bàn, v.v.) ② (lượng từ cho miệng và mặt) ③ (lượng từ cho cung)
  • 7. một trong 28 tú; tú thứ năm của Chu Tước phương Nam
  • 8. họ
  • 9. căng dây cung hoặc dây đàn
  • 10. phóng túng; không kiềm chế
  • 11. căng ra; kéo căng
Từ dùng 张 như zhāng (12)
Cấu trúc & nét viết