Từ
结尾 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
结尾 (jié wěi) là một từ tiếng Trung: kết thúc. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 结尾
名 danh từ
kết thúc
这部电影的结尾很感人。
Kết thúc của bộ phim này rất cảm động.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
结 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
纟 là bộ thủ trong 67 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
Xem thêm HSK 5 chữ (+5)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+29)
吉 là bộ thủ trong 2 chữ
Thứ tự nét
尾 là bộ thủ trong 1 chữ
gồm có
尸 là bộ thủ trong 23 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
毛 là bộ thủ trong 8 chữ
Thứ tự nét