Từ
夺魁 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
夺魁 (duó kuí) là một từ tiếng Trung: giành giải nhất. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 夺魁
动 động từ
giành giải nhất
她终于在全国大赛中夺魁。
Cuối cùng cô ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi quốc gia.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
夺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét
魁 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
鬼 là bộ thủ trong 8 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
Thứ tự nét