Chữ

斗

dòu HSK 5
dǒu HSK 7
斗 dòu HSK 5
  • 1. đánh nhau; chiến đấu
  • 2. thi đấu; tranh tài
  • 3. cho (gia cầm hoặc côn trùng) chọi nhau
  • 4. (phương ngữ) ghép lại; chắp lại
  • 5. góp lại; tập hợp
  • 6. họ
  • 7. (văn viết) cùng nghĩa với "逗"
Từ dùng 斗 như dòu (5)
斗 dǒu HSK 7
  • 1. đơn vị thể tích bằng 10 lít (10 斗 = 1 石)
  • 2. thùng vuông cũ dùng đong ngũ cốc; dụng cụ tương tự
  • 3. mô tả sự vật rất nhỏ hoặc rất lớn
  • 4. vân tay hình tròn (xoáy)
  • 5. tên một tú (nhà mặt trăng); một trong 28 tú, thường gọi là Nam Đẩu
  • 6. tên gọi chung của các ngôi sao; đặc biệt chỉ sao Bắc Đẩu
  • 7. (văn viết) cùng nghĩa với "陡"
  • 8. họ
  • 9. đồ đựng rượu thời cổ đại
  • 10. ngăn kéo
  • 11. khối gỗ vuông kẹp giữa các đấu trong kiến trúc cổ điển Trung Quốc
Từ dùng 斗 như dǒu (1)
Cấu trúc & nét viết