Từ
剥夺 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
剥夺 (bō duó) là một từ tiếng Trung: tước đoạt. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 剥夺
动 động từ
tước đoạt
法院剥夺了他的监护权。
Tòa án đã tước đoạt quyền giám hộ của anh ấy.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
剥 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
录 là bộ thủ trong 3 chữ
刂 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+5)
Thứ tự nét
夺 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
大 là bộ thủ trong 34 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+1)
Xem thêm HSK 6 chữ (+1)
寸 là bộ thủ trong 25 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Thứ tự nét