Từ
从此 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 4
从此 (cóng cǐ) là một từ tiếng Trung: từ đó; kể từ đó. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 从此
副 phó từ
từ đó; kể từ đó
从此以后,他们成了好朋友。
Từ đó, họ trở thành bạn tốt.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
gồm có
人 là bộ thủ trong 18 chữ
人 là bộ thủ trong 18 chữ
Thứ tự nét
此 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét