Từ

从此 (cóng cǐ) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 4

从此 (cóng cǐ) là một từ tiếng Trung: từ đó; kể từ đó. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 从此

副 fù phó từ

từ đó; kể từ đó

从此以后,他们成了好朋友。

cóng cǐ yǐ hòu tā men chéng le hǎo péng you

Từ đó, họ trở thành bạn tốt.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

从 cóng — từ (chỉ điểm bắt đầu)

此 cǐ — này (chỉ điểm thời gian này)

Cấu trúc & nét viết
1 从 cóng — (văn viết) đi theo
从 là bộ thủ trong 7 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 此 cǐ — này; cái này (đối lập với 彼)
此 là bộ thủ trong 6 chữ

gồm có

Thứ tự nét