Từ
彼此 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 5
彼此 (bǐ cǐ) là một từ tiếng Trung: lẫn nhau. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 彼此
代 đại từ
lẫn nhau
我们应该彼此尊重。
Chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
彼 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
皮 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét
此 là bộ thủ trong 6 chữ
gồm có
止 là bộ thủ trong 14 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+1)
匕 là bộ thủ trong 11 chữ
Thứ tự nét