Từ
途径 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 6
途径 (tú jìng) là một từ tiếng Trung: con đường; phương tiện; kênh. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 途径
名 danh từ
con đường; phương tiện; kênh
通过正规途径购买产品更安全。
Mua sản phẩm qua các kênh chính thức an toàn hơn.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
途 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)
余 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét
径 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
彳 là bộ thủ trong 20 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
又 là bộ thủ trong 38 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+3)
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
工 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét