Từ

路途 (lù tú) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

路途 (lù tú) là một từ tiếng Trung: hành trình, đường đi. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 路途

名 míng danh từ

hành trình, đường đi

路途虽然遥远,但风景很美。

lù tú suī rán yáo yuǎn dàn fēng jǐng hěn měi

Mặc dù hành trình xa xôi, nhưng phong cảnh rất đẹp.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

路 lù — đường

途 tú — hành trình

Cấu trúc & nét viết
1 路 lù — đường, con đường đi lại
路 là bộ thủ trong 1 chữ

gồm có

Thứ tự nét

2 途 tú — con đường; lộ

途 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

2.1 辶 chuò — bộ thủ chỉ sự đi lại, chuyển động
辶 là bộ thủ trong 68 chữ
Xem thêm HSK 2 chữ (+1)
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+4)
Xem thêm HSK 5 chữ (+9)
Xem thêm HSK 6 chữ (+3)
Xem thêm HSK 7 chữ (+16)

Thứ tự nét