Từ
废除 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
废除 (fèi chú) là một từ tiếng Trung: bãi bỏ. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 废除
动 động từ
bãi bỏ
许多人呼吁废除死刑。
Nhiều người kêu gọi bãi bỏ hình phạt tử hình.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
废 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
广 là bộ thủ trong 31 chữ
Xem thêm HSK 4 chữ (+2)
发 là bộ thủ trong 3 chữ
Thứ tự nét
除 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
阝 là bộ thủ trong 47 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 4 chữ (+3)
Xem thêm HSK 5 chữ (+4)
Xem thêm HSK 7 chữ (+13)
余 là bộ thủ trong 6 chữ
Thứ tự nét