Từ
开学 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 2
开学 (kāi xué) là một từ tiếng Trung: khai giảng; bắt đầu năm học. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 开学
动 động từ
khai giảng; bắt đầu năm học
我们下周一开学。
Chúng tôi khai giảng vào thứ Hai tuần sau.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
开 là bộ thủ trong 5 chữ
开 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
学 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét