Từ

学士 (xué shì) — Nghĩa của từ tiếng Trung

HSK 7

学士 (xué shì) là một từ tiếng Trung: bằng cử nhân. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.

Nghĩa của 学士

名 míng danh từ

bằng cử nhân

他去年获得了学士学位。

tā qù nián huò dé le xué shì xué wèi

Anh ấy đã nhận được bằng cử nhân năm ngoái.

Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn

Thành phần từ

学 xué — học tập, giáo dục học thuật

士 shì — học giả, người có bằng cấp, người có chuyên môn

Cấu trúc & nét viết
1 学 xué — học (đối nghĩa với 教)

学 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.

gồm có

1.2 冖 mì — vật che phủ, tấm vải phủ lên thứ gì đó
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Xem thêm HSK 7 chữ (+8)

Thứ tự nét

2 士 shì — danh xưng chung cho nam giới thời cổ; đặc chỉ người đàn ông chưa vợ
士 là bộ thủ trong 6 chữ

士 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.

Thứ tự nét