Từ
小学 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 1
小学 (xiǎo xué) là một từ tiếng Trung: trường tiểu học. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 小学
名 danh từ
trường tiểu học
我的孩子在小学读书。
Con tôi học ở trường tiểu học.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
小 là bộ thủ trong 11 chữ
小 là chữ nguyên tử — không phân giải thêm được.
Thứ tự nét
学 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
⺍ là bộ thủ trong 4 chữ
冖 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
子 là bộ thủ trong 19 chữ
Thứ tự nét