Bộ thủ 堇 jǐn cây hoa tím; cây thảo lâu năm có cánh hoa trắng và vân tím Thứ tự nét ▶ 堇 dùng trong 2 chữ HSK 5 勤 qín chăm chỉ; cần cù (trái với lười biếng) 谨 jǐn thận trọng; cẩn thận