Từ
殷勤 — Nghĩa của từ tiếng Trung
HSK 7
殷勤 (yīn qín) là một từ tiếng Trung: ân cần; nhiệt tình; chu đáo. Trang này hiển thị pinyin, nghĩa, câu ví dụ, phân tích chữ Hán, phân giải và cấp độ HSK.
Nghĩa của 殷勤
形 tính từ
ân cần; nhiệt tình; chu đáo
主人殷勤地招待客人。
Chủ nhà ân cần tiếp đón khách.
Đăng nhập để thêm bản dịch của riêng bạn
Cấu trúc & nét viết
殷 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
殳 là bộ thủ trong 13 chữ
Xem thêm HSK 7 chữ (+2)
Thứ tự nét
勤 không được dùng làm bộ thủ trong bất kỳ chữ nào khác.
gồm có
堇 là bộ thủ trong 2 chữ
力 là bộ thủ trong 32 chữ
Xem thêm HSK 3 chữ (+1)
Xem thêm HSK 5 chữ (+1)
Thứ tự nét